Hi everybody, my name is Linh. |
Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
Ok! Let's get started! First is… |
WORD 1 |
(NORMAL SPEED) |
dép lê |
(NORMAL SPEED) |
"slipper" |
(NORMAL SPEED) |
dép lê |
(SLOW) |
dép lê |
(NORMAL SPEED) |
"slipper" |
(NORMAL SPEED) |
Tôi không thể hiểu tại sao lúc nào bạn cũng làm mất dép lê. |
(NORMAL SPEED) |
"I can't understand how you always lose your slippers." |
(SLOW) |
Tôi không thể hiểu tại sao lúc nào bạn cũng làm mất dép lê. |
WORD 2 |
(NORMAL SPEED) |
trang điểm |
(NORMAL SPEED) |
"makeup" |
(NORMAL SPEED) |
trang điểm |
(SLOW) |
trang điểm |
(NORMAL SPEED) |
"makeup" |
(NORMAL SPEED) |
Cô ấy trang điểm trên tàu mỗi sáng. |
(NORMAL SPEED) |
"She puts on her makeup every morning on the train." |
(SLOW) |
Cô ấy trang điểm trên tàu mỗi sáng. |
WORD 3 |
(NORMAL SPEED) |
son |
(NORMAL SPEED) |
"lipstick" |
(NORMAL SPEED) |
son |
(SLOW) |
son |
(NORMAL SPEED) |
"lipstick" |
(NORMAL SPEED) |
Người phụ nữ đang đánh son màu đỏ. |
(NORMAL SPEED) |
"The woman is putting on red lipstick." |
(SLOW) |
Người phụ nữ đang đánh son màu đỏ. |
WORD 4 |
(NORMAL SPEED) |
kẻ mắt |
(NORMAL SPEED) |
"eyeliner" |
(NORMAL SPEED) |
kẻ mắt |
(SLOW) |
kẻ mắt |
(NORMAL SPEED) |
"eyeliner" |
(NORMAL SPEED) |
Kẻ viền mắt của bạn bằng một đường kẻ mắt thật mảnh. |
(NORMAL SPEED) |
"Outline the shape of your eyelid with a thin line of eyeliner." |
(SLOW) |
Kẻ viền mắt của bạn bằng một đường kẻ mắt thật mảnh. |
WORD 5 |
(NORMAL SPEED) |
phấn má |
(NORMAL SPEED) |
"blush" |
(NORMAL SPEED) |
phấn má |
(SLOW) |
phấn má |
(NORMAL SPEED) |
"blush" |
(NORMAL SPEED) |
Một chút phấn má sẽ khiến khuôn mặt bạn tươi tắn hơn. |
(NORMAL SPEED) |
A little blush will make your face brighter. |
(SLOW) |
Một chút phấn má sẽ khiến khuôn mặt bạn tươi tắn hơn. |
WORD 6 |
(NORMAL SPEED) |
sơn móng tay |
(NORMAL SPEED) |
"nail polish" |
(NORMAL SPEED) |
sơn móng tay |
(SLOW) |
sơn móng tay |
(NORMAL SPEED) |
"nail polish" |
(NORMAL SPEED) |
Vợ tôi có một bộ sưu tập sơn móng tay lớn. |
(NORMAL SPEED) |
"My wife has a big collection of nail polish." |
(SLOW) |
Vợ tôi có một bộ sưu tập sơn móng tay lớn. |
WORD 7 |
(NORMAL SPEED) |
áo lót |
(NORMAL SPEED) |
"undershirt" |
(NORMAL SPEED) |
áo lót |
(SLOW) |
áo lót |
(NORMAL SPEED) |
"undershirt" |
(NORMAL SPEED) |
Mặc áo lót sẽ giúp không để mồ hôi thấm ra ngoài áo sơ mi. |
(NORMAL SPEED) |
"Wearing an undershirt will help you avoid sweating through your shirt." |
(SLOW) |
Mặc áo lót sẽ giúp không để mồ hôi thấm ra ngoài áo sơ mi. |
WORD 8 |
(NORMAL SPEED) |
áo ngủ |
(NORMAL SPEED) |
"nightgown" |
(NORMAL SPEED) |
áo ngủ |
(SLOW) |
áo ngủ |
(NORMAL SPEED) |
"nightgown" |
(NORMAL SPEED) |
Bà tôi thích mặc áo ngủ ở nhà. |
(NORMAL SPEED) |
"My grandma loves wearing nightgown at home." |
(SLOW) |
Bà tôi thích mặc áo ngủ ở nhà. |
WORD 9 |
(NORMAL SPEED) |
quần lót |
(NORMAL SPEED) |
"panties" |
(NORMAL SPEED) |
quần lót |
(SLOW) |
quần lót |
(NORMAL SPEED) |
"panties" |
(NORMAL SPEED) |
Tôi luôn mặc quần lót màu đen. |
(NORMAL SPEED) |
"I always wear black panties." |
(SLOW) |
Tôi luôn mặc quần lót màu đen. |
WORD 10 |
(NORMAL SPEED) |
áo bơi |
(NORMAL SPEED) |
"swimsuit" |
(NORMAL SPEED) |
áo bơi |
(SLOW) |
áo bơi |
(NORMAL SPEED) |
"swimsuit" |
(NORMAL SPEED) |
Bắt buộc phải mặc áo bơi khi xuống bể. |
(NORMAL SPEED) |
It is mandatory to wear a swimsuit when entering the pool. |
(SLOW) |
Bắt buộc phải mặc áo bơi khi xuống bể. |
PRACTICE/REVIEW |
Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
Ready? |
(Do you remember how to say "slipper?" Review 1) |
(3) |
(2) |
(1) |
dép lê |
(1) |
dép lê |
(And how to say "makeup?" Review 2) |
(3) |
(2) |
(1) |
trang điểm |
(1) |
trang điểm |
(What about "lipstick?" Review 3) |
(3) |
(2) |
(1) |
son |
(1) |
son |
(Do you remember how to say "eyeliner?" Review 4) |
(3) |
(2) |
(1) |
kẻ mắt |
(1) |
kẻ mắt |
(Let's try "blush!" Review 5) |
(3) |
(2) |
(1) |
phấn má |
(1) |
phấn má |
(What about "nail polish?" Review 6) |
(3) |
(2) |
(1) |
sơn móng tay |
(1) |
sơn móng tay |
(Now, let's see if you remember how to say "undershirt!" Review 7) |
(3) |
(2) |
(1) |
áo lót |
(1) |
áo lót |
(Another one! What about "nightgown?" Review 8) |
(3) |
(2) |
(1) |
áo ngủ |
(1) |
áo ngủ |
(Do you remember how to say "panties?" Review 9) |
(3) |
(2) |
(1) |
quần lót |
(1) |
quần lót |
(And finally, do you remember how to say "swimsuit?" Review 10) |
(3) |
(2) |
(1) |
áo bơi |
(1) |
áo bơi |
Well done! |
See you next time! |
Tạm biệt! |
Comments
Hide